Thì quá khứ tiếp diễn: Công thức, cách dùng và ví dụ
Hướng dẫn đầy đủ thì quá khứ tiếp diễn: công thức was/were + V-ing, when và while, dấu hiệu nhận biết, phân biệt với quá khứ đơn và lỗi thường gặp.
20 bài viết đã xuất bản
Hướng dẫn đầy đủ thì quá khứ tiếp diễn: công thức was/were + V-ing, when và while, dấu hiệu nhận biết, phân biệt với quá khứ đơn và lỗi thường gặp.
Hướng dẫn thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với công thức have/has been + V-ing, cách dùng, since và for, dấu hiệu nhận biết, ví dụ và lỗi thường gặp.
Hướng dẫn thì hiện tại hoàn thành dễ hiểu: công thức have/has + V3, cách dùng, dấu hiệu nhận biết, since và for, already, yet, just, phân biệt với quá khứ đơn và các lỗi thường gặp.
Hướng dẫn động từ To Be dành cho người mới: cách dùng am, is, are, câu khẳng định, phủ định, nghi vấn, ví dụ giao tiếp và lỗi thường gặp.
Hướng dẫn thì tương lai đơn dành cho người mới: công thức will, cách dùng, dấu hiệu nhận biết, phân biệt will và be going to cùng các lỗi thường gặp.
Hướng dẫn thì quá khứ đơn dành cho người mới: công thức, cách dùng, động từ có quy tắc và bất quy tắc, dấu hiệu nhận biết và lỗi thường gặp.
Hướng dẫn thì hiện tại tiếp diễn cho người mới: công thức am/is/are + V-ing, cách dùng, dấu hiệu nhận biết, quy tắc thêm ing và lỗi thường gặp.
Hướng dẫn thì hiện tại đơn dành cho người mới: cách dùng, công thức, quy tắc thêm s/es, dấu hiệu nhận biết và ví dụ thực tế.
Cách tổ chức sổ từ vựng gồm nghĩa, phát âm, cụm từ, ví dụ và lịch ôn.
Giải thích mạo từ a, an và the bằng ý nghĩa một đối tượng bất kỳ hay đối tượng đã xác định.
Kế hoạch 90 ngày kết hợp từ vựng, nghe, phát âm, nói và ôn tập với 30 phút mỗi ngày.
Phương pháp nhóm động từ bất quy tắc theo mẫu biến đổi thay vì học một danh sách dài.